學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
慧黠
慧黠
huì
xiá
[ㄏㄨㄟˋ ㄒㄧㄚˊ]
TUỆ HIỆT
1.
thông minh
2.
sáng dạ
3.
nhanh nhạy
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
智慧
zhìhuì
trí tuệ; thông minh
聰慧
cōnghuì
sáng dạ; thông minh
慧眼
huìyǎn
một tâm trí thấu suốt
賢慧
xiánhuì
hoàn hảo trong vai trò truyền thống
慧
huì
thông minh
黠
xiá
xảo quyệt
慧星
huìxīng
biến thể của 彗星[hui4 xing1]
慧能
Huìnéng
Huệ Năng (638-713), Lục Tổ của Thiền Tông Phật giáo
逐字解
Từng chữ trong từ
慧
tuệ
sáng suốt, thông minh
黠
hiệt
tinh quái, khôn khéo, tinh tế
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
麾下
huīxià
quân lính
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
慧黠 nghĩa là gì? · Kaori Dict