
例句Câu ví dụ
- 1
他投資賺了錢。
tā tóu zī zhuàn le qián
Anh ấy đầu tư và kiếm được tiền
- 2
我想賺多點。
wǒ xiǎng zhuàn duō diǎn。
Tôi muốn kiếm thêm
- 3
他賺了很多錢。
tā zhuàn le hěn duō qián。
Ông ấy đã kiếm được nhiều tiền

他投資賺了錢。
tā tóu zī zhuàn le qián
Anh ấy đầu tư và kiếm được tiền
我想賺多點。
wǒ xiǎng zhuàn duō diǎn。
Tôi muốn kiếm thêm
他賺了很多錢。
tā zhuàn le hěn duō qián。
Ông ấy đã kiếm được nhiều tiền