- 1.tặng
- 2.đẩy lùi
- 3.trao tặng danh hiệu sau khi chết (cũ)

例句Câu ví dụ
- 1
他贈給我一本書。
tā zèng gěi wǒ yī běn shū
Anh ấy tặng tôi một cuốn sách
- 2
證婚人致賀詞,雙方互贈結婚戒指。
zhènghūnrén zhìhè cí, shuāngfāng hù zèng jiéhūn jièzhi。
Người làm chứng đọc lời chúc mừng, hai bên trao nhẫn cưới cho nhau.