例句Câu ví dụ
- 1
讀者的數目在增。
dú zhě de shù mù zài zēng
Số lượng độc giả đang tăng lên
- 2
人口正在增長。
rénkǒu zhèngzài zēngzhǎng。
Dân số đang tăng lên
- 3
在過去的五年裏人口增長了一倍。
zài guòqù de wǔ nián lǐ rénkǒu zēngzhǎng le yī bèi。
Dân số đã tăng gấp đôi trong năm qua
讀者的數目在增。
dú zhě de shù mù zài zēng
Số lượng độc giả đang tăng lên
人口正在增長。
rénkǒu zhèngzài zēngzhǎng。
Dân số đang tăng lên
在過去的五年裏人口增長了一倍。
zài guòqù de wǔ nián lǐ rénkǒu zēngzhǎng le yī bèi。
Dân số đã tăng gấp đôi trong năm qua