足足
zúzú
[ㄗㄨˊ ㄗㄨˊ]
TÚC TÚC
TOCFL 6

例句Câu ví dụ
- 1
我足足走了十英里的路。
wǒ zúzú zǒu le shí yīnglǐ de lù。
Tôi đã đi được mười dặm đường
- 2
她足足有十個小孩兒呢!
tā zúzú yǒu shí gě xiǎoháir ne!
Cô ấy có tới mười đứa con ấy mà!
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 足TÚC (足) – chân/đủ: Cái miệng (口) là đầu gối, dưới là bàn chân bước — cả cẳng CHÂN; đi đủ đường, sung TÚC đầy đủ.