學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蹇滯
蹇滯
giản thể:
蹇滞
jiǎn
zhì
[ㄐㄧㄢˇ ㄓˋ]
KIỂN TRỆ
1.
lúng túng
2.
điềm xấu
3.
không thuận lợi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
滯留
zhìliú
(người) ở lại (một nơi) (do hoàn cảnh không thể rời đi); bị mắc kẹt
滯後
zhìhòu
bị tụt hậu
停滯
tíngzhì
đình trệ
呆滯
dāizhì
đờ đẫn
滯
zhì
chậm chạp
蹇
Jiǎn
họ [Jian3]
蹇
jiǎn
khập khiễng
凝滯
níngzhì
đình trệ
逐字解
Từng chữ trong từ
蹇
kiển, kiễng
chết chân, tật nguyền
滯
trệ, sệ
chặn, cản trở
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
簡直
jiǎnzhí
thực sự; thật sự
兼職
jiānzhí
làm nhiều công việc cùng lúc
剪枝
jiǎnzhī
cắt tỉa (cành, v.v.)
剪紙
jiǎnzhǐ
nghệ thuật cắt giấy (dân gian Trung Quốc)
堅執
jiānzhí
kiên trì
堅緻
jiānzhì
bền vững và tinh tế
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蹇滞 nghĩa là gì? · Kaori Dict