學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
滯
滯
giản thể:
滞
zhì
[ㄓˋ]
TRỆ
1.
chậm chạp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
滯留
zhìliú
(người) ở lại (một nơi) (do hoàn cảnh không thể rời đi); bị mắc kẹt
滯後
zhìhòu
bị tụt hậu
停滯
tíngzhì
đình trệ
呆滯
dāizhì
đờ đẫn
凝滯
níngzhì
đình trệ
暗滯
ànzhì
xỉn màu (nước da)
板滯
bǎnzhì
cứng đờ
氣滯
qìzhì
ứ trệ khí (Đông y)
逐字解
Từng chữ trong từ
滯
trệ, sệ
chặn, cản trở
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
只
zhǐ
chỉ
之
zhī
anh
紙
zhǐ
giấy
隻
zhī
lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v.
支
zhī
hỗ trợ
指
zhǐ
ngón tay
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
滯 nghĩa là gì? · Kaori Dict