- 1.họ [Ya4]
Cách đọc khác:gá — chen chúc (trong đám đông)yà — nghiềnzhá — cán (thép)

例句Câu ví dụ
- 1
有個學生在貝辛路被車軋了。
yǒu gě xuésheng zài Bèi Xīn lù bèi chē Yà le。
Một sinh viên đã bị xe cán ở đường Basin
Cách đọc khác:gá — chen chúc (trong đám đông)yà — nghiềnzhá — cán (thép)

有個學生在貝辛路被車軋了。
yǒu gě xuésheng zài Bèi Xīn lù bèi chē Yà le。
Một sinh viên đã bị xe cán ở đường Basin