學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
轄
轄
giản thể:
辖
xiá
[ㄒㄧㄚˊ]
HẠT
1.
chốt giữ bánh xe (dùng để gắn bánh xe vào trục)
2.
(dạng kết hợp) quản lý; có thẩm quyền quản lý
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
管轄
guǎnxiá
quản lý
下轄
xiàxiá
quản lý; có quyền tài phán đối với
直轄
zhíxiá
quản lý trực tiếp
統轄
tǒngxiá
quản lý
轄制
xiázhì
kiểm soát
轄區
xiáqū
khu vực hành chính
市轄區
shìxiáqū
quận trực thuộc thành phố (đơn vị hành chính cấp huyện)
直轄市
zhíxiáshì
thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重慶|重庆, đơn vị hành chính cấp một
逐字解
Từng chữ trong từ
轄
hạt
chốt bánh xe
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
下
xià
xuống
嚇
xià
làm hoảng sợ
瞎
xiā
mù
蝦
xiā
tôm
丅
xià
biến thể cũ của 下[xia4]
俠
xiá
hiệp sĩ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
轄 nghĩa là gì? · Kaori Dict