例句Câu ví dụ
- 1
來自國家發展和改革委員會的數據顯示,互聯網在中國農村地區發展迅猛。
láizì guójiā fāzhǎn hé gǎigé wěiyuánhuì de shùjù xiǎnshì, Hùliánwǎng zài Zhōngguó nóngcūn dìqū fāzhǎn xùnměng。
Theo dữ liệu từ Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia, sự phát triển của Internet ở khu vực nông thôn Trung Quốc diễn ra rất nhanh.
