例句Câu ví dụ
- 1
我逃離了訓練營。
wǒ táolí le xùnliànyíng。
Tôi đã trốn khỏi trại huấn luyện
- 2
在那幫人發現你之前逃離這兒吧。
zài nà bāng rén fāxiàn nǐ zhīqián táolí zhèr ba。
Hãy trốn khỏi đây trước khi bọn họ phát hiện ra ngươi.
- 3
他辭職後逃離了這個國家。
tā cízhí hòu táolí le zhège guójiā。
Anh ấy nghỉ việc rồi trốn khỏi quốc gia này
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 離LI (離) – rời xa: Con chim (隹) sổ lồng (离) vụt bay — chia LÌA, LI biệt, rời xa nhau.
