學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
逆倫
逆倫
giản thể:
逆伦
nì
lún
[ㄋㄧˋ ㄌㄨㄣˊ]
NGHỊCH LUÂN
1.
mối quan hệ phi tự nhiên (giết cha mẹ, loạn luân, v.v.)
2.
hành vi bất hiếu
3.
chống lại đạo đức xã hội
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
倫理
lúnlǐ
luân lý
逆
nì
ngược
叛逆
pànnì
nổi loạn
逆轉
nìzhuǎn
quay ngược
逆境
nìjìng
nghịch cảnh
絕倫
juélún
xuất sắc
逆向
nìxiàng
lùi hướng
逆流
nìliú
ngược dòng
逐字解
Từng chữ trong từ
逆
nghịch
phản kháng, nổi loạn
倫
luân
quan hệ đạo đức bình thường
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
逆倫 nghĩa là gì? · Kaori Dict