- 1.sâu sắc; thấu đáo; cái nhìn sắc bén

例句Câu ví dụ
- 1
如果你聽得莫名其妙,不笑,說明你沒有理解透徹。
rúguǒ nǐ tīng de mòmíngqímiào, bù xiào, shuōmíng nǐ méiyǒu lǐjiě tòuchè。
Nếu anh nghe mà không hiểu rõ và không cười, thì chứng tỏ anh chưa hiểu rõ.

如果你聽得莫名其妙,不笑,說明你沒有理解透徹。
rúguǒ nǐ tīng de mòmíngqímiào, bù xiào, shuōmíng nǐ méiyǒu lǐjiě tòuchè。
Nếu anh nghe mà không hiểu rõ và không cười, thì chứng tỏ anh chưa hiểu rõ.