例句Câu ví dụ
- 1
我去年寒假去哈爾濱旅遊,參觀了聞名遐邇的冰雕展。
wǒqù nián hánjià qù Hāěrbīn lǚyóu, cānguān le wénmíng-xiáěr de bīngdiāo Zhǎn。
Tôi đi du lịch哈尔滨 vào kỳ nghỉ đông năm ngoái, tham quan triển lãm điêu khắc băng nổi tiếng toàn thế giới.
我去年寒假去哈爾濱旅遊,參觀了聞名遐邇的冰雕展。
wǒqù nián hánjià qù Hāěrbīn lǚyóu, cānguān le wénmíng-xiáěr de bīngdiāo Zhǎn。
Tôi đi du lịch哈尔滨 vào kỳ nghỉ đông năm ngoái, tham quan triển lãm điêu khắc băng nổi tiếng toàn thế giới.