學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
遠謀
遠謀
giản thể:
远谋
yuǎn
móu
[ㄩㄢˇ ㄇㄡˊ]
VIỄN MƯU
1.
kế hoạch dài hạn
2.
chiến lược tham vọng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
遠
yuǎn
xa
永遠
yǒngyuǎn
mãi mãi
跳遠
tiàoyuǎn
nhảy xa (điền kinh)
陰謀
yīnmóu
âm mưu; lập mưu
長遠
chángyuǎn
dài hạn
遠處
yuǎnchù
nơi xa
遙遠
yáoyuǎn
xa xôi; hẻo lánh
深遠
shēnyuǎn
tác động sâu rộng
逐字解
Từng chữ trong từ
遠
viễn
xa xăm, hẻo lánh, xa cách
謀
mưu
kế hoạch, mưu đồ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
元謀
Yuánmóu
huyện Nguyên Mưu trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
淵謀
yuānmóu
kế hoạch uyên thâm hoặc uyên bác
記憶技巧
Mẹo nhớ
遠
VIỄN (遠) – xa: Mặc chiếc áo dài (袁) lê bước trên đường (辶) — đi mãi chân trời, XA xôi, VIỄN xứ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
遠謀 nghĩa là gì? · Kaori Dict