學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
遷
遷
giản thể:
迁
qiān
[ㄑㄧㄢ]
THIÊN
HSK 7-9
V
1.
di chuyển
2.
dịch chuyển
3.
thay đổi (một vị trí hoặc địa điểm, v.v.)
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
thăng chức
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
遷移
qiānyí
di cư
變遷
biànqiān
thay đổi
拆遷
chāiqiān
phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân
搬遷
bānqiān
chuyển đi
遷就
qiānjiù
nhượng bộ; thích nghi với; tự điều chỉnh cho phù hợp (với điều gì đó)
升遷
shēngqiān
thăng tiến lên vị trí cấp cao hơn; được thăng chức sang bộ phận mới ở vị trí cao hơn
遷徙
qiānxǐ
di cư
遷居
qiānjū
chuyển nhà (từ nơi ở này sang nơi ở khác)
逐字解
Từng chữ trong từ
遷
thiên
chuyển động, di chuyển, thay đổi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
前
qián
trước
錢
qián
tiền xu
千
qiān
một nghìn
淺
qiǎn
cạn
欠
qiàn
nợ
牽
qiān
dắt
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
遷 nghĩa là gì? · Kaori Dict