例句Câu ví dụ
- 1
近來天氣忽冷忽熱,感冒的人因此遽增。
jìnlái tiānqì hūlěnghūrè, gǎnmào de rén yīncǐ jù zēng。
Gần đây thời tiết lạnh nóng thất thường, số người bị cảm tăng lên nhanh
近來天氣忽冷忽熱,感冒的人因此遽增。
jìnlái tiānqì hūlěnghūrè, gǎnmào de rén yīncǐ jù zēng。
Gần đây thời tiết lạnh nóng thất thường, số người bị cảm tăng lên nhanh