例句Câu ví dụ
- 1
會議由邵荃麟主持。
huìyì yóu Shào quán lín zhǔchí。
Họp do Viên Mạnh Tuyền chủ trì
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 新邵huyện Xinshao ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
- 邵族Thao, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
- 邵東huyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
- 邵武Thiệu Vũ, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
- 邵陽Shaoyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
- 邵雍Shao Yong (1011-1077), nhà thơ và học giả Tri lý học thời Bắc Tống 理學家|理学家
- 新邵縣huyện Xinshao ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
- 邵伯湖hồ Thiệu Bá, hồ nước ngọt ở tỉnh Giang Tô
