同字詞Từ cùng gốc chữ
- 郡守quan cấp cao tỉnh thời Trung Quốc cổ đại
- 郡會thủ phủ huyện
- 郡望khu vực xuất thân (nguồn gốc gia tộc, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong kết hợp tên địa danh và họ) (Ví dụ, nhà văn đời Đường Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4] còn được gọi là 韓昌黎|韩昌黎[Han2 Chang1 li2], trong đó 韓|韩[Han2] là họ và 昌黎[Chang1 li2] là quận tổ tiên của gia tộc 郡[jun4].)
- 郡治nơi làm việc của quan huyện chính thời phong kiến Trung Quốc
- 吉州郡huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, Bắc Triều Tiên
- 日南郡quận thời Hán ở Việt Nam
- 林肯郡hạt Lincolnshire (hạt của Anh)
- 柏克郡Berkshire (quận của Anh)
