例句Câu ví dụ
- 1
我叫基里爾,你好!
wǒ jiào jī Lǐěr, nǐhǎo!
Tôi tên là Kiriyl, chào mừng bạn
- 2
我的名字叫做基里爾,很高興見到你!
wǒ de míngzi jiàozuò jī Lǐěr, hěn gāoxìng jiàndào nǐ!
Tên tôi là Kiriyl, vui được gặp anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 里LÍ (里) – làng; dặm: Thửa ruộng (田 điền) đặt trên nền đất (土 thổ) — có ruộng có đất là thành LÀNG, đi xa tính bằng dặm LÝ.
