里根
Lǐgēn
[ㄌㄧˇ ㄍㄣ]
LÝ CĂN
- 1.Reagan (tên)
- 2.Ronald Reagan (1911-2004), tổng thống Mỹ (1981-1989)

例句Câu ví dụ
- 1
在你眼里根本就沒有我。
zài nǐ yǎn Lǐgēn běnjiù méiyǒu wǒ。
Trong mắt anh hoàn toàn không có tôi
- 2
布什繼里根之後當上了總統。
Bùshí jì Lǐgēn zhīhòu dāngshang le zǒngtǒng。
Bush trở thành tổng thống sau Reagan.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 里LÍ (里) – làng; dặm: Thửa ruộng (田 điền) đặt trên nền đất (土 thổ) — có ruộng có đất là thành LÀNG, đi xa tính bằng dặm LÝ.