- 1.thưởng thức (như một người sành sõi)

例句Câu ví dụ
- 1
他學習了文學鑒賞。
tā xuéxí le wénxué jiànshǎng。
Anh ấy học về thẩm mỹ văn học
- 2
他對古董很有鑒賞力。
tā duì gǔdǒng hěn yǒu jiànshǎng lì。
Anh ta có khả năng thẩm định đồ cổ
- 3
她對繪畫有很好的鑒賞力。
tā duì huìhuà yǒu hěn hǎo de jiànshǎng lì。
Cô ấy có khả năng thẩm định tốt về tranh vẽ.