學華語Kaori Dict

giản thể:

shǎng

ㄕㄤˇ

THƯỞNG

HSK 4TOCFL 5V
  1. 1.ban tặng (phần thưởng)
  2. 2.đưa cho (người cấp dưới)
  3. 3.truyền lại
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.phần thưởng (được ban bởi cấp trên)
  2. 5.thưởng thức (vẻ đẹp)

例句Câu ví dụ

  • 1

    老師賞給他一個獎。

    lǎo shī shǎng gěi tā yī ge jiǎng

    Giáo viên đã thưởng cho anh một phần thưởng

  • 2

    看起來今天會下雨。恐怕我們賞櫻花的計劃要泡湯了。

    kànqǐlai jīntiān huì xiàyǔ。 kǒngpà wǒmen shǎng yīnghuā de jìhuà yào pàotāng le。

    Nhìn ra hôm nay sẽ mưa. Có lẽ kế hoạch ngắm hoa anh đào của chúng ta sẽ bị hủy bỏ.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

賞 nghĩa là gì? · Kaori Dict