- 1.ban tặng (phần thưởng)
- 2.đưa cho (người cấp dưới)
- 3.truyền lại
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.phần thưởng (được ban bởi cấp trên)
- 5.thưởng thức (vẻ đẹp)

例句Câu ví dụ
- 1
老師賞給他一個獎。
lǎo shī shǎng gěi tā yī ge jiǎng
Giáo viên đã thưởng cho anh một phần thưởng
- 2
看起來今天會下雨。恐怕我們賞櫻花的計劃要泡湯了。
kànqǐlai jīntiān huì xiàyǔ。 kǒngpà wǒmen shǎng yīnghuā de jìhuà yào pàotāng le。
Nhìn ra hôm nay sẽ mưa. Có lẽ kế hoạch ngắm hoa anh đào của chúng ta sẽ bị hủy bỏ.