- 1.ngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời)
- 2.mang tính trang trí

例句Câu ví dụ
- 1
學校的櫻花開的爛漫,吸引了大量市民前來觀賞。
xuéxiào de yīnghuā kāi de lànmàn, xīyǐn le dàliàng shìmín qiánlái guānshǎng。
Hoa anh đào của trường học nở rộ, thu hút nhiều cư dân đến tham quan