學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鉚
鉚
giản thể:
铆
mǎo
[ㄇㄠˇ]
MÃO
1.
tán đinh
2.
(thông tục) dốc sức
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
鉚上
mǎoshàng
dốc toàn lực
鉚工
mǎogōng
thợ tán đinh
鉚接
mǎojiē
kết nối bằng đinh tán
鉚釘
mǎodīng
đinh tán
拉鉚槍
lāmǎoqiāng
xem 鉚釘槍|铆钉枪[mao3 ding1 qiang1]
鉚勁兒
mǎojìnr
dồn hết sức lực trong một nỗ lực bùng phát
鉚起來
mǎoqǐlai
trở nên nhiệt tình
鉚釘槍
mǎodīngqiāng
súng bắn đinh tán
逐字解
Từng chữ trong từ
鉚
mão
chốt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
毛
máo
tóc
貓
māo
mèo (LT: 隻|只[zhi1])
冒
mào
phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra)
㡌
mào
biến thể cũ của 帽[mao4]
冃
mào
biến thể cũ của 帽[mao4]
冇
mǎo
không có (tiếng Quảng Đông) (tương đương trong tiếng Quan Thoại: 沒有|没有[mei2 you3])
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
铆 nghĩa là gì? · Kaori Dict