- 1.nồi; chảo; wok; vạc
- 2.vật hình nồi
- 3.LT: 口[kou3],隻|只[zhi1]

例句Câu ví dụ
- 1
鍋里還剩一點兒湯。
guō lǐ hái shèng yī diǎnr tāng
Còn một chút canh trong nồi
- 2
廚房里有電飯鍋和鍋。
chú fáng lǐ yǒu diàn fàn guō hé guō
Trong bếp có một nồi cơm điện và một cái nồi
- 3
把胡蘿卜放在鍋里。
bǎ húluóbo fàng zài guō lǐ。
Đặt củ cà rốt vào nồi