例句Câu ví dụ
- 1
要想身體健康, 就應該多鍛練身體。
yào xiǎng shēntǐ jiànkāng, jiù yīnggāi duō duàn liàn shēntǐ。
Để có sức khỏe tốt,就应该多锻练身体
- 2
要想身體健康, 就應該多鍛練身體.
yào xiǎng shēntǐ jiànkāng , jiù yīnggāi duō duàn liàn shēntǐ .
Để có sức khỏe tốt,就应该多锻练身体
- 3
他們堅持認為日常鍛練是必得表出的行為。
tāmen jiānchí rènwéi rìcháng duàn liàn shì bìděi biǎo chū de xíngwéi。
Họ cho rằng việc tập thể dục hàng ngày là hành động bắt buộc phải thực hiện
