- 1.hươu cao cổ
- 2.LT:隻|只[zhi1]

例句Câu ví dụ
- 1
長頸鹿放走了。
chángjǐnglù fàngzǒu le。
Con hươu cao cổ được thả ra
- 2
長頸鹿走在河邊。
chángjǐnglù zǒu zài hébiān。
Con hươu cao cổ đang đi dọc bờ sông
- 3
長頸鹿是怎麼叫的?
chángjǐnglù shì zěnme jiào de?
Tiếng hú của hươu cao cổ là gì?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.