- 1.họ [Yan2] (đôi khi viết 閆|闫[Yan2] trong những năm gần đây)
Cách đọc khác:yán — chưa có nghĩa

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 閻王(Phật giáo) Yama, vua địa ngục / (ẩn dụ) người tàn nhẫn và độc ác
- 閻(văn học) cổng của ngõ
- 閻君(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục
- 閻王(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục
- 閻羅(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục
- 閻老(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục
- 閻良khu Yanliang của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
- 閻魔(Phật giáo) Diêm Ma, Vua Địa Ngục