- 1.lao vào
- 2.xông lên
- 3.lao tới
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.đột phá
- 5.rèn luyện bản thân (qua khó khăn)

例句Câu ví dụ
- 1
他闖進了房間。
tā chuǎng jìn le fáng jiān
Anh ấy xông vào phòng
- 2
很多司機都喜歡闖黃燈。
hěn duō sījī dōu xǐhuan chuǎng huáng dēng。
Nhiều tài xế thích chạy đèn vàng
- 3
你常常出差,東南西北闖闖,太瀟灑啦!
nǐ chángcháng chūchāi, dōngnánxīběi chuǎng chuǎng, tài xiāosǎ la!
Ngài thường xuyên đi công tác, đi đây đi đó, thật là sảng khoái!