- 1.khởi xướng; tạo ra; đạt được (điều gì đó lần đầu tiên)
Cách đọc khác:chuāng — chưa có nghĩa

例句Câu ví dụ
- 1
神創論是偽科學。
shén chuàng Lún shì wěikēxué。
Thuyết sáng tạo là khoa học giả tạo.
- 2
本地人、外來人齊心共創上海新文明。
běndìrén、 wàiláirén qíxīn gòng chuàng Shànghǎi xīn wénmíng。
Người bản địa và người nước ngoài cùng nhau tạo ra nền văn minh mới của Thượng Hải