學華語Kaori Dict

giản thể:

chuàng

ㄔㄨㄤˋ

SÁNG

HSK 7-9V
  1. 1.khởi xướng; tạo ra; đạt được (điều gì đó lần đầu tiên)

Cách đọc khác:chuàngbiến thể của 創|创[chuang4]chuàngbiến thể của 創|创[chuang4]chuāngchưa có nghĩa

例句Câu ví dụ

  • 1

    神創論是偽科學。

    shén chuàng Lún shì wěikēxué。

    Thuyết sáng tạo là khoa học giả tạo.

  • 2

    本地人、外來人齊心共創上海新文明。

    běndìrén、 wàiláirén qíxīn gòng chuàng Shànghǎi xīn wénmíng。

    Người bản địa và người nước ngoài cùng nhau tạo ra nền văn minh mới của Thượng Hải

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

创 nghĩa là gì? · Kaori Dict