- 1.Đông Bắc Trung Quốc
- 2.Mãn Châu
- 3.nghĩa là phía đông của quan ải Shanhai 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1]
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.vùng Kantō của Nhật Bản

例句Câu ví dụ
- 1
臺風襲擊了關東地區。
táifēng xíjī le Guāndōng dìqū。
Bão lũ đã tấn công khu vực Kanto
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 關QUAN (關) – đóng/cửa ải: Cánh cổng (門) bị chằng chịt dây tơ (幺幺) cài then — cửa ẢI đã ĐÓNG, QUAN không cho qua.