學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
聞診
聞診
giản thể:
闻诊
wén
zhěn
[ㄨㄣˊ ㄓㄣˇ]
VĂN CHẨN
1.
(Đông y) vọng văn: nghe và ngửi, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
新聞
xīnwén
tin tức
聞
wén
nghe
診斷
zhěnduàn
chẩn đoán
門診
ménzhěn
dịch vụ ngoại trú
急診
jízhěn
cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp
診所
zhěnsuǒ
phòng khám
聞名
wénmíng
nổi tiếng
傳聞
chuánwén
tin đồn
逐字解
Từng chữ trong từ
聞
văn
nghe
診
chẩn
khám bệnh, chẩn đoán
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
問診
wènzhěn
(YHCT) vấn chẩn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
闻诊 nghĩa là gì? · Kaori Dict