- 1.Thiên đường Langyuan, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 苑họ [Yuan4]
- 苑(văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển; công viên
- 閬dùng trong 閌閬|闶阆[kang1 lang2]
- 閬(văn học) bao la; rộng rãi
- 北苑Khu Bắc Uyển, Bắc Kinh
- 南苑Nam Uyển hay "Công viên Phía Nam", một khu săn bắn hoàng gia thời Nguyên, Minh và Thanh, nay là công viên Nam Hải Tử ở phía nam Bắc Kinh
- 文苑giới văn học
- 清苑huyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc