學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
陸豐
陸豐
giản thể:
陆丰
Lù
fēng
[ㄌㄨˋ ㄈㄥ]
LỤC PHONG
1.
Lufeng, thành phố cấp huyện ở Shanwei, Quảng Đông 汕尾
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
豐富
fēngfù
làm phong phú
大陸
dàlù
lục địa; đất liền
陸續
lùxù
lần lượt
陸地
lùdì
đất liền (trái với biển)
豐收
fēngshōu
được mùa
陸軍
lùjūn
quân đội
登陸
dēnglù
đổ bộ
豐盛
fēngshèng
phong phú
逐字解
Từng chữ trong từ
陸
lục
đất liền
豐
phong
dồi dào, xanh tươi, phong phú
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
祿俸
lùfèng
lương quan chức
祿豐
Lùfēng
huyện Lufeng, Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
陆丰 nghĩa là gì? · Kaori Dict