例句Câu ví dụ
- 1
“陟”和“登”是“職蒸對轉”的情況。
“ zhì ” hé “ dēng ” shì “ zhí zhēng duì zhuǎn ” de qíngkuàng。
'Trì' và 'đăng' là tình huống của 'chức chưng đối chuyển'
“陟”和“登”是“職蒸對轉”的情況。
“ zhì ” hé “ dēng ” shì “ zhí zhēng duì zhuǎn ” de qíngkuàng。
'Trì' và 'đăng' là tình huống của 'chức chưng đối chuyển'