例句Câu ví dụ
- 1
《隋書》中提到,虞世基與徐陵與公會中首次見面,令人印象深刻。
《 Suíshū 》 zhōng tídào, Yú Shì jī yǔ Xú líng yǔ gōnghuì zhōng shǒucì jiànmiàn, lìngrén yìnxiàng shēnkè。
Trong Sử ký Đường, có đề cập rằng Võ Tế Cơ và Hưu Lăng đã lần đầu tiên gặp nhau trong buổi họp hội đồng, và ấn tượng rất sâu sắc
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 隋朝Nhà Tùy (581-617)
- 隋代triều đại Tùy (581-617)
- 隋唐các triều đại Tùy (581-617) và Đường (618-907)
- 隋書Lịch sử nhà Tùy, quyển thứ mười ba trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Ngụy Trưng 魏徵|魏征[Wei4 Zheng1] năm 636 thời nhà Đường, gồm 85 quyển
- 隋末những năm cuối triều Tùy
- 隋文帝Văn Đế (541-604), tên thụy của vị hoàng đế đầu tiên nhà Tùy, trị vì 581-604
- 隋煬帝Tùy Dạng Đế (569-618), được cho là đã giết cha và anh để chiếm ngôi, trị vì 604-618
- 隋唐演義Diễn Nghĩa Tùy Đường, tiểu thuyết của tác giả đời Thanh Sở Nhân Hoạch 褚人獲|褚人获[Chu3 Ren2 huo4]
