例句Câu ví dụ
- 1
隨後他也來了。
suí hòu tā yě lái le
Sau đó anh ấy cũng đến
- 2
很多人在隨後的爆炸中死去。
hěn duō rén zài suíhòu de bàozhà zhōng sǐqù。
Nhiều người chết trong vụ nổ sau đó.
- 3
劉先生鄭重雙手接過,二人隨後坐下
Liú xiānsheng zhèngzhòng shuāngshǒu jiēguò, èr rén suíhòu zuòxia
Ông Lý nghiêm túc nhận lấy bằng tay, sau đó hai người cùng ngồi xuống.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 後HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.
- 隨TÙY (隨) – theo: Men theo gò đất (阝) mà đi (遀) — người ta rẽ đâu mình theo đó, TÙY ý, tùy tùng đi theo.
