字義Nghĩa
theomáy dịch
suíTUỲ
- 1.theo
- 2.tuân theo
- 3.thay đổi theo...
SuíTUỲ
- 1.họ [Sui2]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
đi bộ 遀 đến thành phố 阝; theo đường đi
字的故事Chuyện chữ
TÙY (隨) – theo: Men theo gò đất (阝) mà đi (遀) — người ta rẽ đâu mình theo đó, TÙY ý, tùy tùng đi theo.
組詞Từ chứa chữ này
- 隨時bất kỳ lúc nào; mọi lúc
- 隨便tuỳ ý
- 隨手một cách tiện lợi
- 隨著cùng với
- 隨意theo ý muốn
- 隨後ngay sau đó
- 隨身
- 隨機theo tình huống
- 隨即ngay lập tức
- 隨心所欲theo đuổi mong muốn trong tim
- 跟隨đi theo
- 伴隨đi cùng
- 追隨đi theo
- 隨大溜theo đám đông
- 隨時隨地bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu
- 隨處可見có thể thấy khắp nơi