學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

theo đuổimáy dịch

suíTUỲ

  1. 1.theo
  2. 2.tuân theo
  3. 3.thay đổi theo...

SuíTUỲ

  1. 1.họ [Sui2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

雜 (形声。从辵 同本义 雜,从也。--《说文》 雜无故也。--《易·杂卦》 雜山刊木循也。--《书·禹贡》 无纵诡雜。--《诗·大雅·民劳》 凡庭实雜入。--《仪礼·聘礼》。注不并行也。” 距雜长武。--《仪礼·乡射礼记》 列星随旋。--《荀子·天论》 主失其神,虎随其后。--《韩非子·杨权》 子行而我随之。--《韩非子·说林上》 随风潜入夜,润物细无声。--唐·杜甫《春夜喜雨》 太守即遣人随其往,寻向所志,遂迷,不复得路。--晋·陶渊明《桃花源记》 又如随任(晚辈跟随做官的长辈在任所生活 随(雜)suí ⒈跟着,沿着,顺着~着。跟~。~波逐流。 ⒉顺从,任凭~意。~你的便。~遇而安。~心所欲。 ⒊顺便,顺手~手关灯。 ⒋即,立刻~即。~叫~到。 ⒌ ①顺从附和别人的意见~和大伙意见。 ②指态度和气,不固执己见他一向很~和。 随tuǒ 1.椭圆貌。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (phụ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

Đi bộ 迶 đến thành 阝; theo đường đi

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 随 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict