- 1.ngay lập tức
- 2.liền sau đó
- 3.theo đó

例句Câu ví dụ
- 1
他心臟停止了跳動, 隨即死亡。
tā xīnzàng tíngzhǐ le tiàodòng , suíjí sǐwáng。
Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 隨TÙY (隨) – theo: Men theo gò đất (阝) mà đi (遀) — người ta rẽ đâu mình theo đó, TÙY ý, tùy tùng đi theo.