學華語Kaori Dict

隨心所欲

giản thể: 随心所欲

suíxīnsuǒ

ㄙㄨㄟˊ ㄒㄧㄣ ㄙㄨㄛˇ ㄩˋ

TUỲ TÂM SỞ DỤC

HSK 7-9TOCFL 6
  1. 1.theo đuổi mong muốn trong tim
  2. 2.làm theo ý mình (thành ngữ)

例句Câu ví dụ

  • 1

    我可以隨心所欲。

    wǒ kěyǐ suíxīnsuǒyù。

    Tôi có thể làm điều tôi muốn.

  • 2

    我們都清楚地知道我們的發展走向,另外,團隊中每個人都有點隨心所欲。

    wǒmen dōu qīngchu de zhīdào wǒmen de fāzhǎn zǒuxiàng, lìngwài, tuánduì zhōng měigerén dōu yǒudiǎn suíxīnsuǒyù。

    Chúng ta đều rõ ràng biết được hướng phát triển của mình, ngoài ra, mỗi người trong đội đều có chút tùy ý

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TÂM (心) – tim: Quả tim cong cong với ba giọt máu bắn ra — TRÁI TIM đập, TÂM hồn sống.
  • SỞ (所) – nơi chốn: Sau cánh cửa (户 hộ) treo cây rìu (斤 cân) — chỗ cất đồ nghề là NƠI chốn của thợ, trụ SỞ.
  • TÙY (隨) – theo: Men theo gò đất (阝) mà đi (遀) — người ta rẽ đâu mình theo đó, TÙY ý, tùy tùng đi theo.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

隨心所欲 nghĩa là gì? · Kaori Dict