字義Nghĩa
muốn, mong muốn, khao khátmáy dịch
yùDỤC
- 1.muốn
- 2.mong muốn
- 3.biến thể của 慾|欲[yu4]
yùDỤC
- 1.khao khát
- 2.thèm muốn
- 3.đam mê
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
欲 (形声。从欠,谷声。欠”表示有所不足,故产生欲望。本义欲望;嗜欲) 同本义 欲,贪欲也。--《说文》。俗字亦作慾。 欲者,情之应也。--《荀子·正名》 六欲。--《吕氏春秋·贵生》。注生死耳目口鼻也。” 以欲竭其精。--《论语》。注乐色曰欲。” 然则诸侯之地有限,暴秦之欲无厌。--苏洵《六国论》 厉而不刚者,则欲夺之也。--三国魏·刘劭《人物志》 又如欲令智昏(欲火使人丧失理智);欲障(嗜欲);欲海(佛教语。情欲令人迷本性,沉沦于生死大海);欲界(佛教语。三界之一,在色界 欲yù ⒈想要,想得到,想达到~要。~罢不能。~擒故纵。 ⒉希望,愿望~望。上下同~者胜。 ⒊需要胆~大而心~细。智~圆而行~方。 ⒋将要天~堕。东方~晓。 ⒌贪心,感情过盛贪~。利~。情~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 欠 (khiếm) chỉ nghĩa, 谷 [gǔ] chỉ âm.
thiếu
組詞Từ chứa chữ này
- 慾望khát khao; mong muốn; ham muốn; thèm muốn
- 慾火dục cảm
- 欲女người phụ nữ cuồng dâm
- 欲念dục vọng
- 欲求khao khát
- 欲海biển dục vọng (thuật ngữ Phật giáo)
- 欲滴lung linh
- 欲絕đau khổ
- 欲經Kama Sutra
- 慾仙慾死muốn chết đi sống lại (thành ngữ)
- 食慾sự thèm ăn
- 隨心所欲theo đuổi mong muốn trong tim
- 搖搖欲墜lung lay
- 性慾ham muốn tình dục
- 情慾dục vọng
- 為所欲為