學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
雙簧
雙簧
giản thể:
双簧
shuāng
huáng
[ㄕㄨㄤ ㄏㄨㄤˊ]
SONG HOÀNG
1.
một dạng biểu diễn kép trong sân khấu, một người nói hoặc hát còn người kia ở phía trước giả vờ đang nói hoặc hát
2.
loại dăm kép (như trong kèn ô-boa hoặc pha-gôt)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
雙
shuāng
hai
雙方
shuāngfāng
song phương
雙手
shuāngshǒu
cả hai tay
雙胞胎
shuāngbāotāi
sinh đôi
雙重
shuāngchóng
kép
雙打
shuāngdǎ
đánh đôi (trong thể thao)
雙向
shuāngxiàng
hai chiều
雙贏
shuāngyíng
có lợi cho cả hai bên
逐字解
Từng chữ trong từ
雙
song
cặp, đôi
簧
hoàng
cây reed của nhạc cụ sáo
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
雙簧 nghĩa là gì? · Kaori Dict