學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
雲貴川
雲貴川
giản thể:
云贵川
Yún
Guì
Chuān
[ㄩㄣˊ ㄍㄨㄟˋ ㄔㄨㄢ]
VÂN QUÝ XUYÊN
1.
Vân Nam, Quý Châu và Tứ Xuyên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
貴
guì
đắt
雲
yún
mây
多雲
duōyún
có mây (khí tượng)
寶貴
bǎoguì
có giá trị
珍貴
zhēnguì
quý giá
烏雲
wūyún
mây đen
貴族
guìzú
quý tộc
昂貴
ángguì
đắt đỏ
逐字解
Từng chữ trong từ
雲
vân
mây
貴
quý
đắt tiền, tốn kém, có giá trị
川
xuyên
sông
記憶技巧
Mẹo nhớ
貴
QUÝ (貴) – quý, đắt: Giỏ tiền vỏ sò (貝 bối) đội thêm sọt hàng đầy — thứ đổi bằng cả giỏ tiền ắt là đồ ĐẮT, QUÝ giá.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
雲貴川 nghĩa là gì? · Kaori Dict