震撼
zhènhàn
[ㄓㄣˋ ㄏㄢˋ]
CHẤN HÁM
HSK 7-9TOCFL 6V

例句Câu ví dụ
- 1
這對我是很大的震撼。
zhè duì wǒ shì hěn dà de zhènhàn。
Đây là một cú sốc lớn với tôi
- 2
這對我來說是很大的震撼。
zhè duìwǒláishuō shì hěn dà de zhènhàn。
Đối với tôi đây là một cú sốc lớn
- 3
總有些詞句震撼人心,讓人不由自主就喜愛上了。
zǒngyǒu xiē cíjù zhènhàn rénxīn, ràng rén bùyóuzìzhǔ jiù xǐài shàng le。
Luôn có những câu chữ lay động lòng người, khiến người ta không thể không yêu thích.