學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
頂港
頂港
giản thể:
顶港
dǐng
gǎng
[ㄉㄧㄥˇ ㄍㄤˇ]
ĐỈNH CẢNG
1.
Đỉnh giang — (Tw) miền bắc Đài Loan (từ tiếng Đài Loan, phát âm [tíng-káng])
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
頂
dǐng
đỉnh
港口
gǎngkǒu
cảng
屋頂
wūdǐng
mái nhà
頂多
dǐngduō
nhiều nhất
頂尖
dǐngjiān
đỉnh
港
gǎng
bến cảng
封頂
fēngdǐng
lợp mái (một tòa nhà)
山頂
shāndǐng
đỉnh đồi
逐字解
Từng chữ trong từ
頂
đỉnh, đính
trên cùng, đỉnh, núi cao
港
cảng
cảng, bến
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
頂崗
dǐnggǎng
thay người trong ca làm
頂缸
dǐnggāng
chịu tội
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
頂港 nghĩa là gì? · Kaori Dict