學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
須根
須根
giản thể:
须根
xū
gēn
[ㄒㄩ ㄍㄣ]
TU CĂN
1.
rễ chùm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
必須
bìxū
phải
根本
gēnběn
cơ bản
根據
gēnjù
theo
根
gēn
rễ
根源
gēnyuán
nguồn gốc
根基
gēnjī
nền tảng
扎根
zhāgēn
bén rễ
根深蒂固
gēnshēndìgù
ăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.)
逐字解
Từng chữ trong từ
須
tu, tua
phải, cần thiết
根
căn
gốc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
鬚根
xūgēn
Gốc rễ sợi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
須根 nghĩa là gì? · Kaori Dict