學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
頂撞
頂撞
giản thể:
顶撞
dǐng
zhuàng
[ㄉㄧㄥˇ ㄓㄨㄤˋ]
ĐỈNH TRÀNG
TOCFL 7
1.
cãi lại (người lớn hoặc cấp trên)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
頂
dǐng
đỉnh
撞
zhuàng
đâm vào
屋頂
wūdǐng
mái nhà
頂多
dǐngduō
nhiều nhất
碰撞
pèngzhuàng
va chạm
撞擊
zhuàngjī
va đập; đánh; đâm
頂尖
dǐngjiān
đỉnh
衝撞
chōngzhuàng
va chạm
逐字解
Từng chữ trong từ
頂
đỉnh, đính
trên cùng, đỉnh, núi cao
撞
tràng, chàng
đập vào
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
顶撞 nghĩa là gì? · Kaori Dict